Nói
Tất cả bài đọc

Một ngày làm việc

Một ngày làm việc · Bài đọc · Sơ cấp · 7 dòng

  • Tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ sáng.

    I start work at eight in the morning.

  • Trước tiên, tôi đọc email và trả lời khách hàng.

    First, I read emails and reply to customers.

  • Mười giờ, cả nhóm họp để bàn công việc trong ngày.

    At ten, the whole team meets to discuss the day's work.

  • Buổi trưa, chúng tôi ăn cơm văn phòng gần công ty.

    At noon, we eat an office lunch near the company.

  • Buổi chiều, tôi làm báo cáo và gọi điện thoại.

    In the afternoon, I write reports and make phone calls.

  • Năm giờ rưỡi, tôi tan làm.

    At half past five, I finish work.

  • Đôi khi tôi làm thêm giờ, nhưng cuối tuần tôi luôn nghỉ ngơi.

    Sometimes I work overtime, but on weekends I always rest.

Điền từ vào chỗ trống

Chọn từ còn thiếu ở mỗi dòng.

  • Tôiđầulàmviệclúctámgiờsáng.

  • Trướctiên,tôiemailvàtrảlờikháchhàng.

  • Mườigiờ,cảnhómhọpbàncôngviệctrongngày.

  • Buổitrưa,chúngtôiăncơmvăngầncôngty.

  • Buổichiều,tôilàmbáocáovàgọiđiện.

  • Nămgiờrưỡi,tôitan.

  • Đôikhitôilàmthêmgiờ,nhưngcuốituầntôiluônnghỉngơi.

Luyện tập với bài này

Bài tập ngắn tạo từ các dòng ở trên.