Cụm từ
Chọn một tình huống. Câu nào cũng có âm thanh và chế độ “Đưa người Việt xem”.
Giao tiếp
- Chào hỏiXin chào, cảm ơn, xin lỗi và cách để người khác hiểu bạn.51 cụm từ
- Làm quenTrò chuyện xã giao, giới thiệu và nhờ giúp đỡ.53 cụm từ
- Trò chuyện hằng ngàyĐồng ý, hỏi han, cảm ơn, xin lỗi và tiếp lời.70 cụm từ
- Tình cảm và bạn bèMời, khen, giữ liên lạc và nâng ly.61 cụm từ
- Sở thíchThể thao, âm nhạc, nấu ăn và thời gian rảnh.50 cụm từ
- Tiếng lóng và giới trẻNhững từ thân mật giới trẻ dùng hằng ngày.26 cụm từ
- Phép lịch sựCách ứng xử khi đi chơi, ăn uống và gặp người lớn.27 cụm từ
Ăn uống
- Ăn uốngGọi món, hỏi độ cay, thanh toán.51 cụm từ
- Món ănMón ăn, đồ uống và nguyên liệu trên thực đơn.30 cụm từ
- Món ViệtBánh xèo, bún chả, cao lầu và hơn bốn mươi món địa phương.77 cụm từ
- Đồ uốngCà phê, trà, nước ép, sinh tố và bia.47 cụm từ
- Nấu ănCách nấu, dụng cụ bếp và gia vị.59 cụm từ
- Trái cây và rau củTrái cây nhiệt đới, rau thơm và thực phẩm quen thuộc.56 cụm từ
Đi lại và địa điểm
- Di chuyểnTaxi, hỏi đường và tìm nhà vệ sinh.53 cụm từ
- Chỉ đườngTrái, phải, ngã tư, gần, xa và bên cạnh.54 cụm từ
- Du lịchVé, tour, xe máy, sân bay và tiền tệ.54 cụm từ
- Phương tiệnXe máy, xe buýt, tàu hỏa và máy bay.59 cụm từ
- Khách sạnĐặt phòng, nhận phòng, nhờ những điều cần thiết.52 cụm từ
- Quốc giaNói bạn đến từ nước nào.53 cụm từ
- Địa lýNúi, sông, thành phố và các miền của Việt Nam.74 cụm từ
- Địa điểmCửa hàng, ngân hàng, công viên và danh lam.49 cụm từ
Mua sắm và dịch vụ
- Mua sắmGiá cả, mặc cả và thanh toán.52 cụm từ
- Quần áo và thanh toánCỡ, thử đồ, thanh toán, đổi trả và giao hàng.30 cụm từ
- Tiền và ngân hàngATM, tỷ giá, thẻ và thanh toán QR.55 cụm từ
- Dịch vụBưu điện, cắt tóc, giặt ủi, sửa chữa và visa.63 cụm từ
- Quần áoQuần áo, giày dép và phụ kiện.41 cụm từ
- Visa và giấy tờGia hạn visa, tạm trú, giấy phép và biểu mẫu.26 cụm từ
- Pháp luật và hợp đồngHợp đồng, công an, tiền phạt, luật sư, quyền lợi và giấy tờ.40 cụm từ
Sức khỏe và khẩn cấp
- Sức khỏeMô tả triệu chứng và tìm hiệu thuốc.55 cụm từ
- Khám bệnhTriệu chứng, thuốc và lời bác sĩ dặn.69 cụm từ
- Bệnh viện và bảo hiểmNhập viện, xét nghiệm, khoa phòng, phẫu thuật, bảo hiểm y tế và viện phí.40 cụm từ
- Khẩn cấpNhờ giúp đỡ, gọi bác sĩ hoặc cảnh sát.48 cụm từ
- Cơ thểCác bộ phận cơ thể, từ đầu đến chân.44 cụm từ
- Cảm xúcVui, mệt, lo lắng và cách nói về cảm xúc.61 cụm từ
Đời sống hằng ngày
- Thời gianThứ trong tuần, buổi trong ngày và giờ mở cửa.63 cụm từ
- Ngày thángTháng, hôm nay, ngày mai, năm ngoái và mức độ thường xuyên.64 cụm từ
- Thời tiếtNắng, mưa, nóng, mùa và dự báo.50 cụm từ
- Một ngày của tôiNhững câu để kể về một ngày.51 cụm từ
- Nhà cửaPhòng ốc, đồ nội thất và đồ dùng trong nhà.51 cụm từ
- Việc nhàDọn dẹp, giặt giũ, đồ điện và cách nhờ lịch sự.78 cụm từ
- Gia đìnhTừ chỉ người thân và bạn bè.55 cụm từ
- Số đếmĐếm từ một đến một nghìn.45 cụm từ
- Màu sắcMười màu, từ đỏ đến nâu.46 cụm từ
- Thuê nhàTìm nhà, hỏi giá thuê, tiền cọc và nội quy.23 cụm từ
- Trẻ em và con cáiNói về con, đưa đón, vui chơi và giờ đi ngủ.29 cụm từ
Công việc, học tập, công nghệ
- Công sởHọp hành, email, phỏng vấn và trò chuyện nơi làm việc.52 cụm từ
- Nghề nghiệpCác nghề phổ biến và nơi làm việc.44 cụm từ
- Trường họcTừ vựng lớp học, môn học và kỳ thi.44 cụm từ
- Điện thoại và mạngSIM, wifi, sạc pin và nhắn tin.47 cụm từ
- Nhắn tin và mạng xã hộiViết tắt khi chat, đăng bài, thả tim và tin nhắn.24 cụm từ
- Gọi điện thoạiNghe máy, hỏi người cần gặp, để lại lời nhắn và đặt chỗ.24 cụm từ
- Kinh doanhHọp hành, giá cả, hợp đồng, giao hàng và thương lượng.25 cụm từ
Văn hóa và thiên nhiên
- Văn hóa và lễ hộiTết, chùa chiền, âm nhạc, đám cưới và truyền thống.80 cụm từ
- Thể thaoBóng đá, cầu lông, bơi lội và cổ vũ.81 cụm từ
- Động vậtThú cưng, vật nuôi và động vật hoang dã.48 cụm từ
- Thế giới động vậtCá, chim, côn trùng và thú hoang dã.74 cụm từ
- Thành ngữ và tục ngữNhững câu nói quen thuộc và ý nghĩa của chúng.47 cụm từ
- Bắc – Nam khác nhauTừ ngữ và thói quen khác nhau giữa các vùng.23 cụm từ
- Môi trườngRác, tái chế, không khí, khí hậu và tiết kiệm năng lượng.24 cụm từ
Từ nền tảng
- Bảng chữ cái29 chữ cái, các chữ ghép và một từ ví dụ cho mỗi chữ.73 cụm từ
- Động từ thông dụngBốn mươi động từ hằng ngày, từ đi, ăn đến hiểu.81 cụm từ
- Thêm động từThêm bảy mươi động từ dùng hằng ngày.123 cụm từ
- Tính từ thông dụngKích cỡ, vị, giá cả, cảm xúc và hơn thế nữa.72 cụm từ
- Thêm tính từKích cỡ, vị, tính cách và trạng thái.126 cụm từ
- Đại từ và loại từAnh, chị, em, cái, con và cách đếm đồ vật.87 cụm từ
- Từ chức năngTừ để hỏi, giới từ, liên từ và từ chỉ thì.109 cụm từ