Nói
บทอ่านทั้งหมด

นั่งรถเมล์

Đi xe buýt · บทสนทนา · เริ่มต้น · 8 บรรทัด

  • Anna

    Xin lỗi, xe buýt này có đi chợ Đồng Xuân không?

    Excuse me, does this bus go to Dong Xuan market?

  • Soát vé

    Có, chị lên xe đi. Vé là bảy nghìn đồng.

    Yes, hop on. The fare is seven thousand dong.

  • Anna

    Tôi muốn xuống ở chợ, bạn nhắc giúp tôi nhé?

    I'd like to get off at the market, could you let me know?

  • Soát vé

    Được, còn khoảng mười lăm phút nữa.

    Sure, about fifteen minutes to go.

  • Anna

    Trên xe đông quá, chị có chỗ ngồi không?

    It's so crowded, is there a seat?

  • Soát vé

    Chị ngồi ghế cạnh cửa sổ kia đi.

    Take the seat by the window over there.

  • Anna

    Cảm ơn bạn, bạn tốt quá!

    Thank you, that's very kind!

  • Soát vé

    Sắp đến chợ rồi, chị chuẩn bị xuống nhé.

    We're nearly at the market, get ready to get off.

เติมคำในช่องว่าง

เลือกคำที่หายไปในแต่ละบรรทัด

  • Anna

    Xin,xebuýtnàycóđichợĐồngXuânkhông?

  • Soát vé

    Có,chịlênđi.Vélàbảynghìnđồng.

  • Anna

    Tôimuốnxuốngởchợ,nhắcgiúptôinhé?

  • Soát vé

    Được,khoảngmườilămphútnữa.

  • Anna

    Trênđôngquá,chịcóchỗngồikhông?

  • Soát vé

    Chịngồighếcửasổkiađi.

  • Anna

    Cảmơnbạn,bạntốtquá!

  • Soát vé

    Sắpđếnchợrồi,chịchuẩnbịxuốngnhé.

ฝึกกับบทนี้

แบบฝึกหัดสั้น ๆ จากบรรทัดด้านบน