Nói
すべての読み物

週末の予定

Kế hoạch cuối tuần · 会話 · 初級 · 8 行

  • Minh

    Cuối tuần này chị có rảnh không?

    今週末は空いていますか?

  • Anna

    Có. Anh định làm gì?

    はい。何をするつもりですか?

  • Minh

    Mình đi leo núi nhé? Tôi thích đi bộ trong rừng.

    ハイキングに行きませんか?森を歩くのが好きなんです。

  • Anna

    Hay quá! Tôi sẽ mang máy ảnh.

    いいですね!カメラを持っていきます。

  • Minh

    Chúng ta đi sáng sớm cho mát.

    涼しいうちに朝早く出発しましょう。

  • Anna

    Mấy giờ chúng ta gặp nhau?

    何時に待ち合わせますか?

  • Minh

    Sáu giờ rưỡi, trước nhà ga nhé.

    6時半に駅前で。

  • Anna

    Được, hẹn gặp lại anh!

    わかりました、また会いましょう!

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Minh

    Cuốinàychịcórảnhkhông?

  • Anna

    Có.Anhđịnhgì?

  • Minh

    Mìnhđileonúinhé?Tôiđibộtrongrừng.

  • Anna

    Hay!Tôisẽmangmáyảnh.

  • Minh

    Chúngtasángsớmchomát.

  • Anna

    Mấygiờchúngtagặp?

  • Minh

    Sáugiờrưỡi,trướcnhàganhé.

  • Anna

    Được,hẹngặplạianh!

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。