Nói
すべての読み物

祖母とフォー作りを学ぶ

Học nấu phở với bà · 読み物 · 初級 · 7 行

  • Cuối tuần, tôi học nấu phở với bà ngoại.

    週末、私は祖母にフォーの作り方を教わりました。

  • Đầu tiên, bà nướng hành và gừng cho thơm.

    まず祖母は香りを出すために玉ねぎとショウガを焼きました。

  • Sau đó, bà cho xương bò vào nồi và ninh nhiều giờ.

    それから牛の骨を鍋に入れて何時間もじっくり煮込みました。

  • Bà nêm thêm muối, đường phèn và nước mắm cho vừa vị.

    塩、氷砂糖、魚醤で味を整えました。

  • Tôi thái thịt bò thật mỏng rồi xếp lên bánh phở.

    私は牛肉をとても薄く切って、フォーの麺の上に並べました。

  • Cuối cùng, bà chan nước dùng nóng lên trên.

    最後に祖母が熱いスープをかけました。

  • Bát phở hôm đó là bát phở ngon nhất tôi từng ăn.

    その日のフォーは、これまで食べた中で一番おいしかったです。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • Cuối,tôihọcnấuphởvớibàngoại.

  • Đầutiên,bàhànhvàgừngchothơm.

  • Sauđó,bàchoxươngvàonồivàninhnhiềugiờ.

  • Bànêmthêmmuối,đườngphènvàmắmchovừavị.

  • Tôitháithịtbòthậtmỏngrồixếplênphở.

  • Cuốicùng,channướcdùngnónglêntrên.

  • Bátphởhômđólàbátphởngonnhấttôitừngăn.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。