Nói
すべての読み物

料理教室

Lớp học nấu ăn · 読み物 · 初級 · 6 行

  • Hôm qua mình tham gia một lớp học nấu ăn ở Hội An.

    昨日、ホイアンで料理教室に参加しました。

  • Đầu tiên, cô giáo dẫn chúng mình đi chợ mua rau và thảo mộc.

    まず、先生が私たちを市場に連れて行き、野菜とハーブを買いました。

  • Sau đó, chúng mình học làm bánh xèo và cao lầu.

    それから、バインセオとカオラウの作り方を習いました。

  • Bánh xèo phải đổ bột thật mỏng thì mới giòn.

    バインセオは、生地をとても薄く流さないとパリッとしません。

  • Mình làm hơi cháy một chút, nhưng cả lớp vẫn khen ngon.

    少し焦げましたが、クラスのみんなはおいしいと褒めてくれました。

  • Cuối buổi, mình mang công thức về nhà để nấu cho gia đình.

    最後に、家族に作るためにレシピを持ち帰りました。

穴埋め

各行の抜けている単語を選びましょう。

  • HômmìnhthamgiamộtlớphọcnấuănởHộiAn.

  • Đầutiên,côdẫnchúngmìnhđichợmuarauvàthảomộc.

  • Sauđó,chúngmìnhhọcbánhxèovàcaolầu.

  • Bánhxèophảiđổbộtthậtmỏngmớigiòn.

  • Mìnhlàmhơicháymộtchút,nhưngcảlớpkhenngon.

  • Cuốibuổi,mìnhmangcôngthứcvềnhàđểnấuchođình.

この文章で練習

上の文から作った短いトレーニングです。