フレーズ
よく使う動詞
Động từ thông dụng · 行く・食べるから理解するまで、日常の動詞40語。
- Đi行く
- Đến来る・着く
- Về帰る
- Ăn食べる
- Uống飲む
- Ngủ寝る
- Thức dậy起きる
- Làmする・作る
- Học勉強する
- Đọc読む
- Viết書く
- Nghe聞く
- Nói話す
- Nhìn見る(目を向ける)
- Xem観る
- Mua買う
- Bán売る
- Cho与える
- Lấy取る
- Mở開ける
- Đóng閉める
- Vào入る
- Ra出る
- Ngồi座る
- Đứng立つ
- Chạy走る
- Đi bộ歩く
- Bay飛ぶ
- Bơi泳ぐ
- Nấu料理する
- Rửa洗う
- Yêu愛する
- Thích好きだ
- Muốn〜したい・欲しい
- Cần必要とする
- Biết知っている
- Hiểu理解する
- Nhớ覚えている・恋しい
- Cười笑う
- Khóc泣く
- Mỗi sáng tôi đi bộ ra công viên毎朝公園まで歩いて行きます
- Hằng ngày tôi đi làm bằng xe buýt毎日バスで通勤しています
- Chuyến bay đến Hà Nội lúc sáu giờ飛行機は六時にハノイに着きます
- Tối nay tôi về nhà sớm今夜は早く家に帰ります
- Tôi ăn sáng lúc bảy giờ朝食は七時に食べます
- Bạn muốn uống gì không?何か飲みますか?
- Em bé đang ngủ, nói nhỏ thôi赤ちゃんが寝ているので、小声で話してください
- Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng朝六時に起きます
- Cuối tuần này bạn làm gì?今週末は何をしますか?
- Tôi học tiếng Việt ở trường学校でベトナム語を勉強しています
- Tôi thích đọc sách trước khi ngủ寝る前に本を読むのが好きです
- Bạn viết địa chỉ vào đây giúp tôi nhéここに住所を書いてください
- Tôi nghe nhạc mỗi ngày毎日音楽を聴きます
- Anh ấy nói tiếng Anh rất giỏi彼は英語がとても上手です
- Bạn nhìn kìa, cầu vồng đẹp quá!見て、虹がきれい!
- Tối nay chúng ta xem phim nhé今夜は映画を見ましょう
- Tôi muốn mua hai cái nàyこれを二つ買いたいです
- Cửa hàng này bán đồ lưu niệmこの店はお土産を売っています
- Cho tôi hai chai nước nhé水を二本ください
- Tôi lấy cái màu đỏ赤いのをください
- Cửa hàng mở cửa lúc tám giờお店は八時に開きます
- Xin đóng cửa giúp tôiドアを閉めてください
- Mời bạn vào nhàどうぞお入りください
- Tôi ra ngoài một látちょっと外に出てきます
- Mời bạn ngồi đâyこちらにお座りください
- Mọi người đứng xếp hàng nhé皆さん、並んでください
- Mỗi tối tôi chạy bộ quanh hồ毎晩湖の周りを走ります
- Từ đây đi bộ đến chợ mất mười phútここから市場まで歩いて十分かかります
- Máy bay bay từ Sài Gòn ra Hà Nội mất hai giờサイゴンからハノイまで飛行機で二時間かかります
- Con tôi biết bơi rồiうちの子はもう泳げます
- Mẹ tôi nấu cơm rất ngon母のご飯はとてもおいしいです
- Tôi rửa tay trước khi ăn食事の前に手を洗います
- Tôi yêu Việt Nam私はベトナムが大好きです
- Tôi thích cà phê sữa đá私はアイスミルクコーヒーが好きです
- Tôi muốn nói chuyện với bạnあなたと話したいです
- Tôi cần một chiếc taxiタクシーが必要です
- Tôi biết chỗ này, đi theo tôiこの場所を知っています、ついてきてください
- Tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn分かりました、ありがとうございます
- Tôi nhớ gia đình rất nhiều家族がとても恋しいです
- Cô ấy cười rất tươi彼女は明るく笑います
- Phim này buồn quá, tôi khóc mấtこの映画は悲しすぎて泣いてしまいました