フレーズ
メッセージとSNS
Nhắn tin và mạng xã hội · チャットの略語、投稿、いいね、メッセージ。
- Bạn nhắn tin cho mình qua Zalo nhéZaloでメッセージをください
- Mình đã gửi ảnh cho bạn rồi, bạn xem nhé写真を送ったから見てね
- Bạn đọc tin nhắn của mình chưa?私のメッセージはもう読んだ?
- Xin lỗi, mình trả lời trễ vì mình đang bận返信が遅れてごめん、忙しかったんだ
- “Ko” là cách viết tắt của “không”「ko」は「không」(いいえ・〜ない)の略です
- “Đc” có nghĩa là “được”「đc」は「được」(いい・できる)の意味です
- “Mn” là viết tắt của “mọi người”「mn」は「mọi người」(みんな)の略です
- “Vs” nghĩa là “với”, ví dụ: đi vs mình「vs」は「với」(〜と)の意味、例:đi vs mình=私と行こう
- “Ntn” là “như thế nào”「ntn」は「như thế nào」(どのように)です
- Chúc mừng sinh nhật bạn nhé, cảm ơn vì tất cảお誕生日おめでとう、いろいろありがとう
- Mình thả tim bài đăng của bạn rồiあなたの投稿にハートを付けたよ
- Bạn đăng ảnh chuyến đi lên mạng chưa?旅行の写真はもうネットに投稿した?
- Cho mình xin link bài viết đó nhéその投稿のリンクを教えてくれる?
- Bạn chia sẻ vị trí cho mình được không?位置情報を共有してもらえる?
- Mình đang trên đường tới, chờ mình năm phút nhé今向かってる、五分待ってね
- Mình về đến nhà rồi, ngủ ngon nhé家に着いたよ、おやすみ
- Đừng gửi mật khẩu qua tin nhắn nhéパスワードをメッセージで送らないで
- Mình bị hết dung lượng, không gửi video được容量がいっぱいで動画を送れない
- Bạn tạo nhóm chat cho cả lớp điクラス全員のグループチャットを作って
- Tắt thông báo nhóm này giúp mình vớiこのグループの通知をオフにするのを手伝って
- Tin nhắn thoại nghe rõ hơn gõ chữ音声メッセージは文字を打つより楽です
- Bạn nên cẩn thận với tin nhắn lừa đảo詐欺メッセージには気をつけてください
- Mình chặn số lạ này rồiこの知らない番号はブロックしたよ
- Hẹn gặp lại bạn trên mạng nhéまたオンラインで会おうね