フレーズ
スラングと若者言葉
Tiếng lóng và giới trẻ · 若者が毎日使うくだけた言葉。
- Quán này đỉnh quá!この店は最高!
- Bộ đồ này xịn lắmこの服は本当にいいものだ
- Mình đi chill một chút nhéちょっとのんびり過ごしに行こう
- Cuối tuần này bạn có kèo gì không?今週末は何か予定ある?
- Tối nay đi nhậu không?今夜飲みに行かない?
- Chuyện nhỏ như con thỏ!朝飯前だよ!
- Bạn ơi, cho mình xin số nhéねえ、番号教えてもらえる?
- Trời ơi, mệt xỉu luônもう、ぐったり疲れた
- Hôm nay mình bị trễ xe buýt, xui ghê今日はバスに乗り遅れた、ついてない
- Bạn đỉnh thật đấy!あなた本当にすごいね!
- Cái này mắc quá, mình không mua nổiこれは高すぎて買えない
- Thôi, đừng làm quá lênもう、大げさにしないで
- Mình mê bài hát này lắmこの曲が大好き
- Thằng bạn mình hài lắm僕の友達はすごく面白い
- Bữa nay tui rảnh nè今日は暇なんだ
- Gu âm nhạc của bạn hay thậtあなたの音楽の趣味は本当にいいね
- Đúng là cuộc sống sinh viênこれぞ学生生活だね
- Đi nào, mình ra đây trước nhé!行こう、先に出るね!
- Quá đã luôn!最高に気持ちよかった!
- Hết ý rồi!言うことなし!
- Dạo này bạn bận gì mà ít thấy vậy?最近何で忙しいの?あまり会わないね
- Quán này đỉnh thật, lần sau mình lại đến nhéこの店は最高です、また今度来ましょう
- Nó bị người yêu cũ chặn rồi, thảm lắm彼は元カノにブロックされて、かわいそうです
- Đừng có làm màu nữa, ai cũng biết hết rồi格好つけるのはやめて、みんなもう知っていますよ
- Hôm qua mình thức khuya xem phim, giờ buồn ngủ quá昨日は夜更かしして映画を観たので、今とても眠いです
- Bạn ấy tính tình dễ thương nên ai cũng quý彼女は性格がかわいらしいので、みんなに好かれています