フレーズ
私の一日
Một ngày của tôi · 一日の過ごし方を話す文。
- Tôi thức dậy lúc sáu giờ私は6時に起きます
- Tôi đánh răng và rửa mặt歯を磨いて顔を洗います
- Tôi ăn sáng ở quán gần nhà家の近くの店で朝食を食べます
- Tôi đi làm bằng xe máyバイクで通勤します
- Tám giờ tôi bắt đầu làm việc8時に仕事を始めます
- Mười hai giờ tôi ăn trưa12時に昼食をとります
- Tôi ngủ trưa một chút少し昼寝をします
- Năm rưỡi tôi tan làm5時半に仕事が終わります
- Tôi về nhà lúc sáu giờ6時に家に帰ります
- Buổi tối tôi nấu cơm夜は夕食を作ります
- Sau bữa tối tôi xem tivi夕食後はテレビを見ます
- Tôi học tiếng Việt mỗi tối毎晩ベトナム語を勉強します
- Tôi tắm rồi đi ngủシャワーを浴びてから寝ます
- Tôi thường đi ngủ lúc mười một giờたいてい11時に寝ます
- Cuối tuần tôi ngủ nướng週末は朝寝坊します
- Sáng chủ nhật tôi đi chợ日曜の朝は市場に行きます
- Mỗi sáng tôi tập thể dục毎朝運動します
- Tôi uống cà phê trước khi đi làm出勤前にコーヒーを飲みます
- Tôi bị đi muộn遅刻しました
- Tôi đặt báo thức lúc năm giờ目覚ましを5時にセットします
- Hôm nay tôi rất bận今日はとても忙しいです
- Chiều nay bạn có rảnh không?今日の午後は空いていますか?
- Tối nay bạn làm gì?今夜は何をしますか?
- Một ngày của bạn thế nào?今日はどうでしたか?
- Hẹn gặp lại ngày mai nhéまた明日
- Chúc ngủ ngon!おやすみなさい!
- Chúc một ngày tốt lành!良い一日を!
- Bạn ăn tối chưa?夕食はもう食べましたか?
- Tôi buồn ngủ quá, đi ngủ thôiとても眠いので寝ます
- Tôi làm bài tập về nhà宿題をします
- Tôi nghe nhạc trên đường đi làm通勤中に音楽を聴きます
- Tối thứ sáu tôi gặp bạn bè金曜の夜は友達に会います
- Trước khi ngủ tôi đọc sách寝る前に本を読みます
- Tôi thường thức dậy lúc sáu giờ rưỡiたいてい六時半に起きます
- Sau khi dậy, tôi đánh răng và rửa mặt起きたら歯を磨いて顔を洗います
- Tôi ăn sáng rồi đi làm lúc tám giờ朝食をとって八時に出勤します
- Buổi trưa tôi thường ăn cơm ở căng tin昼は社員食堂でご飯を食べることが多いです
- Tôi nghỉ trưa khoảng nửa tiếng昼は三十分ほど休憩します
- Năm giờ chiều tôi tan làm午後五時に仕事が終わります
- Về đến nhà, tôi tắm rồi nấu bữa tối家に帰ってシャワーを浴びてから夕食を作ります
- Sau bữa tối, tôi xem tin tức một lát夕食の後、少しニュースを見ます
- Cuối tuần tôi dậy muộn hơn một chút週末は少し遅く起きます
- Thứ Bảy tôi đi chợ và dọn dẹp nhà cửa土曜日は市場に行って家の掃除をします
- Chủ nhật tôi thường gặp bạn bè日曜日はたいてい友達に会います
- Mỗi tuần tôi tập thể dục ba lần毎週三回運動します
- Mỗi tối tôi đọc sách khoảng ba mươi phút毎晩三十分ほど本を読みます
- Tôi hay uống một ly cà phê vào buổi sáng朝はよくコーヒーを一杯飲みます
- Tôi đi bộ đến chỗ làm mất mười lăm phút職場まで歩いて十五分かかります
- Giờ cao điểm đường rất đông xeラッシュアワーは道がとても混みます
- Tôi thích dành buổi tối để thư giãn夜はゆっくり過ごすのが好きです
- Một ngày của tôi bắt đầu rất sớm私の一日はとても早く始まります