フレーズ
あいさつ
Chào hỏi · こんにちは、ありがとう、すみません、そして伝えるために。
- Xin chàoこんにちは
- Cảm ơnありがとう
- Xin lỗiすみません
- Tên tôi là Anna私の名前はアンナです
- Bạn khỏe không?お元気ですか?
- Tôi không hiểuわかりません
- Bạn nói chậm hơn được không?もう少しゆっくり話してもらえますか?
- Tạm biệtさようなら
- Chào buổi sángおはようございます
- Chúc ngủ ngonおやすみなさい
- Rất vui được gặp bạnお会いできてうれしいです
- Không có gìどういたしまして
- Hẹn gặp lạiまた会いましょう
- Chúc mừng sinh nhật!お誕生日おめでとう!
- Chào anhこんにちは(年上の男性に)
- Chào chịこんにちは(年上の女性に)
- Chào côこんにちは(女性に・丁寧)
- Chào chúこんにちは(中年の男性に)
- Chào cả nhà皆さん、こんにちは
- Chào buổi chiềuこんにちは(午後)
- Chào buổi tốiこんばんは
- Tôi khỏe, còn bạn thì sao?元気です。あなたは?
- Lâu quá không gặp久しぶりですね
- Hẹn mai gặp lạiまた明日
- Chúc một ngày tốt lành良い一日を
- Chúc mừng năm mới!あけましておめでとう!
- Cảm ơn bạn rất nhiềuどうもありがとうございます
- Không sao đâu大丈夫ですよ
- Xin lỗi, tôi đến muộn遅れてすみません
- Xin mờiどうぞ
- Làm ơnお願いします
- Xin phép, cho tôi đi quaすみません、通らせてください
- Chào buổi sáng, hôm nay bạn thế nào?おはようございます、今日の調子はいかがですか?
- Chào buổi tối, rất vui được gặp bạnこんばんは、お会いできてうれしいです
- Lâu quá không gặp, bạn có khỏe không?お久しぶりです、お元気ですか?
- Cảm ơn, tôi khỏe. Còn bạn thì sao?ありがとう、元気です。あなたは?
- Chúc ngủ ngon, hẹn gặp lại ngày maiおやすみなさい、また明日
- Tạm biệt, chúc bạn đi đường bình anさようなら、道中お気をつけて
- Xin chào, tôi tên là Minhこんにちは、私はミンといいます
- Cho tôi giới thiệu, đây là bạn của tôi紹介させてください、こちらは私の友達です
- Rất hân hạnh được làm quen với bạnお知り合いになれて光栄です
- Chúc bạn thành công và hạnh phúcご成功とご多幸をお祈りします
- Cảm ơn bạn đã đến来てくれてありがとう
- Không có gì, đó là niềm vui của tôiどういたしまして、私も楽しかったです
- Xin lỗi vì đã làm phiền bạnお邪魔してすみません
- Không sao đâu, đừng lo大丈夫です、気にしないでください
- Mời bạn vào nhà chơiどうぞ上がっていってください
- Chào mừng bạn đến với Việt Namベトナムへようこそ
- Hẹn gặp lại bạn vào tuần sauまた来週お会いしましょう
- Bạn đã ăn cơm chưa?もうご飯は食べましたか?
- Gửi lời chào của tôi đến gia đình bạnご家族によろしくお伝えください