フレーズ
小さな言葉
Từ chức năng · 疑問詞、前置詞、接続詞、時制の言葉。
- Ai?誰?
- Cái gì?何?
- Ở đâu?どこ?
- Khi nào?いつ?
- Tại sao?なぜ?
- Như thế nào?どのように?
- Bao nhiêu?いくつ・いくら?
- Nào?どの?
- Bao lâu?どのくらいの間?
- Ở〜で・〜に
- Trong中
- Ngoài外
- Trên〜の上
- Dưới〜の下
- Trước前
- Sau後
- Giữa〜の間
- Gần近く
- Xa遠く
- Với〜と
- Cho〜のために・あげる
- Từ〜から
- Đến〜まで
- Về〜について・帰る
- Bằng〜で(手段)
- Vàそして
- Hoặcまたは
- Nhưngしかし
- Vìなぜなら
- Nênだから
- Nếuもし
- Thìそれなら
- Khi〜のとき
- Để〜するために
- Cũng〜も
- Vẫnまだ・相変わらず
- Chỉだけ
- Rấtとても
- Quá〜すぎる
- Lắmとても(文末)
- Hơi少し
- Nhiềuたくさん
- Ít少ない
- Tất cả全部
- Mỗiそれぞれ
- Khác他の・違う
- Cùng nhau一緒に
- Ngay lập tứcすぐに
- Sắpもうすぐ
- Đãすでに(過去)
- Đang〜している(進行)
- Sẽ〜する(未来)
- Chưaまだ〜ない
- Có thểできる・かもしれない
- Phải〜しなければならない
- Ai đang gõ cửa vậy?誰がドアをノックしているのですか?
- Đây là cái gì?これは何ですか?
- Nhà vệ sinh ở đâu ạ?お手洗いはどこですか?
- Khi nào bạn về nước?いつ帰国しますか?
- Tại sao hôm nay bạn đến muộn?どうして今日は遅れたのですか?
- Món này nấu như thế nào?この料理はどうやって作りますか?
- Có bao nhiêu người đi cùng bạn?何人で一緒に行きますか?
- Bạn thích món nào nhất?どの料理が一番好きですか?
- Từ đây đến đó mất bao lâu?ここからそこまでどのくらいかかりますか?
- Tôi ở Hà Nội đã ba thángハノイに来て三か月になります
- Trong cặp của tôi có một quyển từ điển私のかばんの中に辞書が一冊あります
- Bên ngoài trời đang mưa外は雨が降っています
- Điện thoại của bạn ở trên bànあなたの携帯はテーブルの上にあります
- Con mèo nằm dưới gầm ghế猫は椅子の下に寝ています
- Hãy rửa tay trước khi ăn食事の前に手を洗ってください
- Sau khi tan làm, tôi đi tập gym仕事の後、ジムに行きます
- Khách sạn nằm giữa chợ và bãi biểnホテルは市場とビーチの間にあります
- Nhà tôi ở gần trường私の家は学校の近くです
- Bãi biển ở xa đây lắmビーチはここからとても遠いです
- Tôi đi chợ với mẹ母と市場に行きます
- Tôi mua quà cho bạnあなたにお土産を買いました
- Tôi đến từ Hà Nội, còn bạn?私はハノイ出身です、あなたは?
- Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ私は九時から五時まで働きます
- Tôi muốn nói về chuyến đi của mình私は自分の旅行について話したいです
- Chiếc bàn này làm bằng gỗこのテーブルは木でできています
- Tôi đi làm bằng xe buýt私はバスで通勤しています
- Tôi thích phở và bún chả私はフォーとブンチャーが好きです
- Bạn muốn uống trà hoặc cà phê?お茶とコーヒーのどちらにしますか?
- Tôi muốn đi nhưng tôi đang bận行きたいけれど忙しいです
- Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà雨なので私たちは家にいます
- Nếu bạn rảnh thì đi cùng tôi nhéもし暇なら一緒に行きましょう
- Khi tôi đến, trời đã tối私が着いたとき、もう暗くなっていました
- Tôi học tiếng Việt để làm việc ở Hà Nộiハノイで働くためにベトナム語を勉強しています
- Tôi cũng thích món này私もこの料理が好きです
- Tôi vẫn đang chờ bạnまだあなたを待っています
- Tôi chỉ có một chiếc valiスーツケースは一つしか持っていません
- Món này rất ngonこの料理はとてもおいしいです
- Cảm ơn bạn nhiều quá!本当にありがとうございます!
- Tôi thích lắmとても気に入りました
- Món canh này hơi mặnこのスープは少ししょっぱいです
- Ở đây có nhiều quán ăn ngonここにはおいしいお店がたくさんあります
- Tôi chỉ ăn một ít thôi少しだけ食べます
- Tất cả mọi người đều đến rồiみんな到着しました
- Mỗi người một món nhé一人一品ずつにしましょう
- Tôi muốn thử món khác別の料理を試してみたいです
- Chúng ta cùng nhau nấu bữa tối nhé一緒に夕食を作りましょう
- Làm ngay lập tức nhé, đừng chờ今すぐやってください、待たないで
- Tàu sắp chạy rồi電車はもうすぐ出発します
- Tôi đã ăn sáng rồiもう朝ご飯を食べました
- Tôi đang nấu cơm, bạn chờ một chút nhé今ご飯を作っているので少し待ってください
- Ngày mai tôi sẽ đi Đà Lạt明日はダラットに行きます
- Tôi chưa ăn trưaまだ昼ご飯を食べていません
- Bạn có thể đi cùng tôi được không?一緒に来てもらえますか?
- Bạn phải mang theo hộ chiếuパスポートを持参しなければなりません