フレーズ
日付とカレンダー
Ngày tháng · 月、今日、明日、去年、頻度の言葉。
- Tháng một1月
- Tháng hai2月
- Tháng ba3月
- Tháng tư4月
- Tháng năm5月
- Tháng sáu6月
- Tháng bảy7月
- Tháng tám8月
- Tháng chín9月
- Tháng mười10月
- Tháng mười một11月
- Tháng mười hai12月
- Hôm nay今日
- Hôm qua昨日
- Ngày mai明日
- Ngày kia明後日
- Tuần này今週
- Tuần trước先週
- Tuần sau来週
- Tháng này今月
- Tháng trước先月
- Tháng sau来月
- Năm nay今年
- Năm ngoái去年
- Năm sau来年
- Cuối tuần週末
- Ngày lễ祝日
- Sinh nhật誕生日
- Hôm nay là ngày mấy?今日は何日ですか?
- Hôm nay là thứ mấy?今日は何曜日ですか?
- Bạn sinh năm nào?何年生まれですか?
- Lần đầu tiên初めて
- Một lần nữaもう一度
- Một nửa半分
- Một phần tư4分の1
- Gấp đôi2倍
- Phần trămパーセント
- Cả ngày一日中
- Mỗi ngày毎日
- Thỉnh thoảngときどき
- Luôn luônいつも
- Không bao giờ決して〜ない
- Bây giờ今
- Sau này後で・将来
- Sinh nhật của tôi vào tháng ba私の誕生日は三月です
- Tháng mười hai ở miền Bắc rất lạnh北部の十二月はとても寒いです
- Tết thường vào tháng một hoặc tháng haiテトはたいてい一月か二月です
- Ngày mai là sinh nhật của mẹ tôi明日は母の誕生日です
- Ngày kia chúng tôi đi Huế明後日はフエに行きます
- Tuần trước tôi bị cảm先週は風邪をひきました
- Tháng này tôi rất bận今月はとても忙しいです
- Tháng trước tôi đã đến Việt Nam先月ベトナムに来ました
- Năm ngoái tôi đi du lịch ở Nha Trang去年ニャチャンを旅行しました
- Năm sau tôi sẽ học đại học来年は大学に通います
- Ngày lễ nên đường rất đông祝日は道がとても混みます
- Tôi sinh năm một nghìn chín trăm chín mươi lăm私は千九百九十五年生まれです
- Đây là lần đầu tiên tôi ăn sầu riêngドリアンを食べたのは初めてです
- Bạn nói lại một lần nữa được không?もう一度言ってもらえますか?
- Cho tôi một nửa phần này thôiこの量の半分だけください
- Chỉ còn một phần tư bánh thôiケーキは四分の一しか残っていません
- Cho tôi gấp đôi phần rau野菜を倍にしてください
- Giảm giá hai mươi phần trăm二十パーセント割引です
- Hôm qua trời mưa cả ngày昨日は一日中雨でした
- Sau này tôi muốn sống ở Việt Nam将来はベトナムに住みたいです