フレーズ
代名詞と類別詞
Đại từ và loại từ · anh、chị、em、cái、conと数え方。
- Tôi私
- Bạnあなた(友達)
- Anhお兄さん
- Chịお姉さん
- Em弟・妹
- Côおばさん・先生(女性)
- Chúおじさん(父の弟)
- Bác伯父・伯母
- Ôngおじいさん・〜さん(男性)
- Bàおばあさん・〜さん(女性)
- Con子ども(親に対して)
- Chúng tôi私たち(相手を含まない)
- Chúng ta私たち(相手を含む)
- Các bạnあなたたち
- Họ彼ら
- Nóそれ・あいつ
- Mình僕・私たち(親しい間柄)
- Cậu君(親友)
- Ấyその
- Nàyこの
- Kiaあの
- Đóそれ
- Cái物の類別詞
- Con動物の類別詞
- Chiếc個別の類別詞
- Quyển本の類別詞
- Tờ紙の類別詞
- Lyグラス
- Chai瓶
- Bátお椀
- Đĩa皿
- Phần一人前
- Một cái áoシャツ1枚
- Một con mèo猫1匹
- Hai quyển sách本2冊
- Ba ly tràお茶3杯
- Người人
- Hai người2人
- Chuyến便・旅
- Lần回
- Cặpペア
- Bộセット
- Túi袋
- Hộp箱
- Một ký1キロ
- Một lít1リットル
- Một mét1メートル
- Tôi là sinh viên năm hai私は大学二年生です
- Bạn học trường nào?どの学校に通っていますか?
- Anh có thể giúp em một chút không?ちょっと手伝っていただけますか?
- Chị ơi, cho em hỏi đường đến chợすみません、市場への行き方を教えてください
- Em ở đây chờ chị nhéここで待っていてくださいね
- Cô giáo của tôi rất nhiệt tình私の先生はとても熱心です
- Chú tôi làm nghề lái xe叔父は運転手をしています
- Bác ấy đã nhiều tuổi nhưng rất khỏeあの方は高齢ですがとてもお元気です
- Ông bà tôi sống ở quê祖父母は田舎に住んでいます
- Con chào bố mẹ ạお父さん、お母さん、ただいま
- Chúng tôi đến từ Nhật Bản私たちは日本から来ました
- Chúng ta cùng đi nhé一緒に行きましょう
- Các bạn có khỏe không?皆さんお元気ですか?
- Họ đã đến từ sáng sớm彼らは朝早くに到着しました
- Em bé nhà tôi thích cười lắmうちの赤ちゃんはよく笑います
- Mình đi ăn tối nhé夕食を食べに行こうか
- Cậu muốn uống gì không?何か飲む?
- Người ấy là bạn thân của tôiあの人は私の親友です
- Cái nón này giá bao nhiêu tiền?この帽子はいくらですか?
- Kia là chợ Bến Thànhあちらがベンタイン市場です
- Đó là một ý kiến hayそれは良い考えです
- Tôi nuôi hai con mèo私は猫を二匹飼っています
- Chiếc xe này của ai?このバイクは誰のですか?
- Tôi muốn mua ba quyển sách本を三冊買いたいです
- Cho tôi hai tờ giấy紙を二枚ください
- Cho tôi hai ly cà phêコーヒーを二杯ください
- Tôi uống hết một chai nước水を一本飲み切りました
- Cho tôi một bát cơm nữaご飯をもう一杯ください
- Cho tôi một đĩa rau muống xào空芯菜炒めを一皿ください
- Phần này đủ cho hai người ănこの量は二人分で十分です
- Chúng tôi có bốn người私たちは四人です
- Đây là chuyến đi đầu tiên của tôi đến Việt Namこれは私にとって初めてのベトナム旅行です
- Tôi đã đến Hội An hai lầnホイアンには二回行ったことがあります
- Tôi mua một đôi giày và một cặp kính靴を一足とメガネを一つ買いました
- Cô ấy mặc một bộ áo dài màu xanh彼女は青いアオザイを着ています
- Tôi mang theo hai túi quàお土産を二袋持っていきます
- Một hộp bánh này giá một trăm nghìnこのお菓子一箱は十万ドンです
- Cho tôi một ký xoàiマンゴーを一キロください
- Xin cho tôi một lít nước水を一リットルください
- Tấm vải này dài hai métこの布は長さ二メートルです