Réparer le robinet
Sửa vòi nước · Dialogue · Élémentaire · 7 lignes
Chủ nhà
Chào chị, chị gọi tôi có việc gì vậy?
Bonjour, pourquoi m'avez-vous appelé ?
Anna
Vòi nước trong bếp bị rỉ từ hôm qua.
Le robinet de la cuisine fuit depuis hier.
Chủ nhà
Để tôi xem nhé. À, cần thay vòng đệm.
Laissez-moi voir. Ah, il faut changer le joint.
Anna
Bạn có thể sửa ngay hôm nay không?
Pouvez-vous le réparer aujourd'hui ?
Chủ nhà
Được, tôi về lấy đồ nghề và quay lại sau nửa tiếng.
Oui, je vais chercher mes outils et reviens dans une demi-heure.
Anna
Cảm ơn bạn. Tôi sẽ tắt nước trước nhé.
Merci. Je coupe l'eau d'abord.
Chủ nhà
Vâng, chị nhớ khóa van dưới bồn rửa nhé.
Oui, pensez à fermer la vanne sous l'évier.
Texte à trous
Choisissez le mot manquant dans chaque ligne.
Chủ nhà
Chào,chịgọitôicóviệcgìvậy?
Anna
Vòinướctrongbịrỉtừhômqua.
Chủ nhà
Đểtôixemnhé.À,thayvòngđệm.
Anna
Bạncóthểsửangayhômnay?
Chủ nhà
Được,tôivềlấyđồnghềvàquaylạinửatiếng.
Anna
Cảmơn.Tôisẽtắtnướctrướcnhé.
Chủ nhà
Vâng,chịnhớkhóavandướibồnrửanhé.
S'exercer sur ce texte
De courts exercices tirés des lignes ci-dessus.