全部阅读
买手机卡
Mua SIM điện thoại · 对话 · 初级 · 8 句
Anna
Xin chào, tôi muốn mua một SIM điện thoại.
你好,我想买一张手机卡。
Hải
Chị cần dùng trong bao lâu?
您需要用多久?
Anna
Tôi ở đây ba mươi ngày.
我在这里待三十天。
Hải
Gói này có năm GB mỗi ngày, giá hai trăm nghìn đồng.
这个套餐每天五GB,价格二十万越南盾。
Anna
Tôi có thể nạp thêm không?
我可以充值吗?
Hải
Được, chị nạp qua ứng dụng cũng được.
可以,您也可以通过应用程序充值。
Hải
Cho tôi mượn hộ chiếu để đăng ký nhé.
请把护照借我登记一下。
Anna
Đây ạ. Cảm ơn anh!
给您。谢谢!
填空
为每一行选出缺少的词。
Anna
Xin,tôimuốnmuamộtSIMđiệnthoại.
Hải
Chịcầndùngbaolâu?
Anna
Tôiởđâybamươi.
Hải
GóinàycónămGBmỗingày,haitrămnghìnđồng.
Anna
Tôicóthểthêmkhông?
Hải
Được,chịnạpứngdụngcũngđược.
Hải
Chotôimượnhộchiếuđểđăngkýnhé.
Anna
Đâyạ.Cảmơnanh!
用这篇练习
根据上面的句子生成的小练习。