Nói
全部阅读

在邮局

Ở bưu điện · 对话 · 入门 · 6 句

  • Khách

    Tôi muốn gửi bưu thiếp này sang Nhật.

    我想把这张明信片寄到日本。

  • Nhân viên

    Anh dán tem năm nghìn đồng nhé.

    请贴五千盾的邮票。

  • Khách

    Bao lâu thì thư đến nơi ạ?

    大概多久能寄到?

  • Nhân viên

    Khoảng mười ngày.

    大约十天。

  • Khách

    Tôi cũng muốn gửi một gói hàng nhỏ.

    我还想寄一个小包裹。

  • Nhân viên

    Anh để lên cân giúp tôi nhé.

    请把它放到秤上。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Khách

    TôigửibưuthiếpnàysangNhật.

  • Nhân viên

    Anhdántemnghìnđồngnhé.

  • Khách

    Baolâuthìthưđếnạ?

  • Nhân viên

    Khoảngmườingày.

  • Khách

    Tôimuốngửimộtgóihàngnhỏ.

  • Nhân viên

    Anhđểlêncântôinhé.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。