Nói
全部阅读

生病了

Bị ốm · 对话 · 入门 · 7 句

  • Mẹ

    Con sao vậy? Trông con mệt lắm.

    你怎么了?看起来很累。

  • Nam

    Con bị đau đầu và hơi sốt, mẹ ạ.

    我头疼,还有点发烧,妈妈。

  • Mẹ

    Để mẹ đo nhiệt độ cho con nhé.

    让妈妈给你量一下体温。

  • Mẹ

    Ba mươi tám độ rưỡi. Con uống thuốc hạ sốt rồi nghỉ ngơi đi.

    三十八度五。吃点退烧药,好好休息。

  • Nam

    Con có nên đi bác sĩ không ạ?

    我要不要去看医生?

  • Mẹ

    Nếu ngày mai vẫn sốt thì mình đi khám nhé.

    如果明天还发烧,我们就去看医生。

  • Nam

    Vâng ạ. Con uống nhiều nước rồi ạ.

    好的。我已经喝了很多水。

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Mẹ

    Convậy?Trôngconmệtlắm.

  • Nam

    Conbịđauvàhơisốt,mẹạ.

  • Mẹ

    Đểmẹđonhiệtđộconnhé.

  • Mẹ

    Bamươitámđộrưỡi.Conuốnghạsốtrồinghỉngơiđi.

  • Nam

    Connênđibácsĩkhôngạ?

  • Mẹ

    Nếumaivẫnsốtthìmìnhđikhámnhé.

  • Nam

    Vângạ.Conuốngnhiềunướcrồiạ.

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。