Nói
全部阅读

在咖啡馆

Ở quán cà phê · 对话 · 入门 · 10 句

  • Lan

    Chào bạn! Bạn muốn uống gì?

    你好!你想喝点什么?

  • Anna

    Cho tôi một ly cà phê sữa đá.

    请给我一杯冰牛奶咖啡。

  • Lan

    Bạn muốn ngọt nhiều hay ít?

    你想要多甜还是少甜?

  • Anna

    Ít đường, cảm ơn.

    少糖,谢谢。

  • Lan

    Bạn dùng ở đây hay mang đi?

    在这里喝还是带走?

  • Anna

    Tôi uống ở đây.

    我在这里喝。

  • Lan

    Của bạn hết bốn mươi nghìn đồng.

    一共四万越南盾。

  • Anna

    Tôi trả bằng thẻ được không?

    可以刷卡吗?

  • Lan

    Xin lỗi, quán chỉ nhận tiền mặt.

    抱歉,我们只收现金。

  • Anna

    Vâng, đây ạ. Cảm ơn bạn!

    好的,给你。谢谢!

填空

为每一行选出缺少的词。

  • Lan

    Chào!Bạnmuốnuốnggì?

  • Anna

    Chotôimộtcàphêsữađá.

  • Lan

    Bạnmuốnngọtnhiềuhay?

  • Anna

    Ítđường,cảm.

  • Lan

    Bạndùngởhaymangđi?

  • Anna

    Tôiuốngở.

  • Lan

    Củabạnhếtbốnmươinghìnđồng.

  • Anna

    Tôitrảbằngthẻđượckhông?

  • Lan

    Xinlỗi,quánchỉnhậntiềnmặt.

  • Anna

    Vâng,đâyạ.Cảmơnbạn!

用这篇练习

根据上面的句子生成的小练习。