短语
日常服务
Dịch vụ · 邮局、理发、洗衣、维修和签证。
- Bưu điện邮局
- Tôi muốn gửi thư我想寄信
- Tôi muốn gửi một gói hàng我想寄包裹
- Con tem邮票
- Giao hàng tận nơi送货上门
- Tiệm giặt ủi洗衣店
- Khi nào tôi lấy đồ được?我什么时候可以取衣服?
- Ủi quần áo熨衣服
- Tôi muốn cắt tóc我想剪头发
- Cắt ngắn một chút剪短一点
- Gội đầu洗头
- Nhuộm tóc染发
- Làm móng tay做美甲
- Tôi muốn đi massage我想去按摩
- Nhẹ tay hơn một chút请轻一点
- Mạnh hơn một chút请重一点
- Tiệm sửa xe修车店
- Xe tôi bị thủng lốp我的车胎爆了
- Đổ xăng加油
- Rửa xe洗车
- Sửa điện thoại修手机
- Màn hình bị vỡ屏幕碎了
- Tiệm may裁缝店
- Sửa quần giúp tôi请帮我改裤子
- Chụp ảnh giúp tôi được không?能帮我拍张照吗?
- In tài liệu打印文件
- Photo giúp tôi请帮我复印
- Thư viện图书馆
- Đồn công an派出所
- Làm visa办签证
- Gia hạn visa延期签证
- Đăng ký tạm trú暂住登记
- Thuê xe máy租摩托车
- Bằng lái xe驾照
- Tiền điện nước水电费
- Bị mất điện rồi停电了
- Nhà tôi mất nước我家停水了
- Gọi thợ sửa叫修理工
- Thu gom rác收垃圾
- Dọn vệ sinh清洁服务
- Bạn có bản đồ không?你有地图吗?
- Gửi hành lý寄存行李
- Mật khẩu wifi là gì?wifi 密码是什么?
- Tôi muốn gửi bưu kiện này sang Nhật我想把这个包裹寄到日本
- Gửi bằng đường hàng không mất bao lâu?寄航空件要多久?
- Cho tôi một con tem gửi thư đi Pháp请给我一张寄往法国的信的邮票
- Tôi cần cắt tóc, tiệm nào gần đây?我想剪头发,附近哪家理发店?
- Cắt ngắn hơn một chút thôi nhé只剪短一点点
- Tôi muốn gội đầu và sấy tóc我想洗头并吹干
- Giặt đồ ở đây một ký bao nhiêu tiền?这里洗衣服一公斤多少钱?
- Áo của tôi bị rách, bạn vá giúp tôi được không?我的衣服破了,你能帮我补吗?
- Tôi cần sửa đôi giày này我需要修这双鞋
- Xe máy của tôi cần thay nhớt我的摩托车需要换机油
- Bạn có thể vá lốp xe giúp tôi không?你能帮我补一下轮胎吗?
- Tôi cần chụp ảnh thẻ để làm hồ sơ我需要拍证件照办手续
- Tôi muốn photo hai mươi trang này我想复印这二十页
- Nhà hàng này có giao hàng tận nơi không?这家餐厅送外卖吗?
- Tôi đặt món qua ứng dụng giao đồ ăn我通过外卖软件点餐
- Bạn có thể giao hàng đến khách sạn của tôi không?你们能送到我住的酒店吗?
- Tôi cần đặt lịch massage vào chiều mai我想预约明天下午的按摩
- Làm ơn massage nhẹ tay hơn请按摩轻一点
- Tôi muốn thuê một hướng dẫn viên cho ngày mai我想雇一位明天的导游
- Bạn có thể chỉ cho tôi chỗ rút tiền gần nhất không?你能告诉我最近的取款处吗?