모든 읽기
아침의 쌀국수 한 그릇
Một tô phở buổi sáng · 읽기 · 초급 · 6문장
Tôi thích bắt đầu ngày mới bằng một tô phở.
저는 쌀국수 한 그릇으로 하루를 시작하는 걸 좋아해요.
Phở bò có nước dùng thơm và bánh phở mềm.
소고기 쌀국수는 육수가 향긋하고 면이 부드러워요.
Tôi thường thêm rau thơm, chanh và một chút ớt.
저는 보통 허브와 라임, 그리고 고추를 조금 넣어요.
Người Hà Nội hay ăn phở với quẩy.
하노이 사람들은 쌀국수에 꽈이(튀긴 빵)를 곁들여 먹곤 해요.
Một tô phở giá khoảng bốn mươi nghìn đồng.
쌀국수 한 그릇은 약 4만 동이에요.
Ăn xong, tôi uống thêm một ly cà phê.
다 먹고 나면 커피도 한 잔 마셔요.
빈칸 채우기
각 줄에 빠진 단어를 고르세요.
Tôibắtđầungàymớibằngmộttôphở.
Phởbòcódùngthơmvàbánhphởmềm.
Tôithườngthêmrauthơm,vàmộtchútớt.
NgườiHàNộihayănphởvới.
Mộtphởgiákhoảngbốnmươinghìnđồng.
Ănxong,uốngthêmmộtlycàphê.
이 글로 연습하기
위 문장으로 만든 짧은 연습이에요.