표현
직장과 사무실
Công sở · 회의, 이메일, 면접, 사무실 일상 대화.
- Tôi làm việc ở một công ty저는 회사에서 일해요
- Văn phòng của tôi ở tầng ba제 사무실은 3층이에요
- Giám đốc đang họp사장님은 회의 중이에요
- Cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ회의는 9시에 시작해요
- Tôi muốn đặt lịch hẹn약속을 잡고 싶어요
- Đây là danh thiếp của tôi여기 제 명함이에요
- Đây là đồng nghiệp của tôi이분은 제 동료예요
- Tôi sẽ gửi email cho bạn이메일을 보내 드릴게요
- Chúng ta cần ký hợp đồng계약서에 서명해야 해요
- Hạn chót là thứ Sáu마감일은 금요일이에요
- Hôm nay tôi phải làm thêm giờ오늘 야근해야 해요
- Tôi xin nghỉ phép ngày mai내일 휴가를 내고 싶어요
- Lương tháng này đã về chưa?이번 달 월급 들어왔어요?
- Tôi đang trong thời gian thử việc저는 수습 기간이에요
- Tôi muốn xin việc ở công ty bạn귀사에 지원하고 싶어요
- Khi nào tôi có thể phỏng vấn?언제 면접을 볼 수 있어요?
- Tôi có hai năm kinh nghiệm저는 경력이 2년이에요
- Máy in ở đâu?프린터가 어디예요?
- Máy tính của tôi bị hỏng제 컴퓨터가 고장 났어요
- Cho tôi xin ý kiến của bạn의견을 들려주세요
- Tôi đồng ý với bạn저는 당신 의견에 동의해요
- Tôi nghĩ khác저는 생각이 달라요
- Bạn có thể giải thích thêm không?좀 더 설명해 주실 수 있어요?
- Bạn nhắc lại giúp tôi được không?다시 한번 말씀해 주시겠어요?
- Cảm ơn bạn đã giúp đỡ도와주셔서 감사합니다
- Xin lỗi, tôi đến trễ늦어서 죄송합니다
- Công việc dạo này thế nào?요즘 일은 어때요?
- Chúng ta đi ăn trưa nhé?점심 먹으러 갈까요?
- Tôi làm việc từ nhà저는 재택근무를 해요
- Chúc bạn cuối tuần vui vẻ즐거운 주말 보내세요
- Tôi làm việc ở văn phòng từ thứ Hai đến thứ Sáu저는 월요일부터 금요일까지 사무실에서 일해요
- Công ty tôi có hai trăm nhân viên우리 회사에는 직원이 이백 명 있어요
- Sếp tôi rất công bằng제 상사는 아주 공정해요
- Đồng nghiệp của tôi rất thân thiện제 동료들은 아주 친절해요
- Hôm nay tôi có một cuộc họp lúc mười giờ오늘 열 시에 회의가 있어요
- Xin lỗi, tôi sẽ đến trễ mười phút죄송해요, 십 분 늦을 것 같아요
- Bạn gửi báo cáo cho tôi trước năm giờ nhé다섯 시 전에 보고서를 보내 주세요
- Hạn chót của dự án là thứ Sáu tuần sau프로젝트 마감은 다음 주 금요일이에요
- Tôi đang làm việc nhóm với ba người khác저는 다른 세 명과 팀으로 일하고 있어요
- Tôi cần xin nghỉ phép hai ngày이틀 휴가를 신청해야 해요
- Lương của tôi được trả vào cuối tháng제 월급은 월말에 나와요
- Đây là hồ sơ xin việc của tôi이게 제 지원서예요
- Tôi có hai năm kinh nghiệm làm việc저는 이 년의 경력이 있어요
- Tôi có thể bắt đầu làm việc từ tháng sau다음 달부터 일을 시작할 수 있어요
- Công ty cần tuyển một nhân viên bán hàng회사에서 판매 직원을 뽑고 있어요
- Tôi làm việc từ xa vào thứ Sáu저는 금요일에 원격으로 일해요
- Bạn có thể cho tôi danh thiếp được không?명함 한 장 주실 수 있어요?
- Rất hân hạnh được hợp tác với quý công ty귀사와 함께 일하게 되어 영광이에요
- Chúng ta ký hợp đồng vào thứ Hai nhé월요일에 계약서에 서명해요
- Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành công việc일을 끝내려면 시간이 더 필요해요
- Cuối năm công ty tổ chức tiệc cho nhân viên연말에 회사에서 직원들을 위한 파티를 열어요
- Tôi thường làm thêm giờ vào cuối tháng월말에는 보통 야근을 해요