표현
도시의 장소
Địa điểm · 가게, 은행, 공원, 명소.
- Thành phố도시
- Làng quê시골 마을
- Chợ시장
- Siêu thị슈퍼마켓
- Cửa hàng가게
- Nhà hàng식당
- Quán cà phê카페
- Ngân hàng은행
- Bưu điện우체국
- Bệnh viện병원
- Trường học학교
- Trường đại học대학교
- Thư viện도서관
- Công viên공원
- Bảo tàng박물관
- Chùa절
- Nhà thờ교회
- Sân bay공항
- Ga xe lửa기차역
- Bãi đỗ xe주차장
- Nhà vệ sinh công cộng공중화장실
- Khách sạn호텔
- Rạp chiếu phim영화관
- Phòng tập gym헬스장
- Công ty회사
- Biển바다
- Tôi thường đi chợ vào buổi sáng저는 보통 아침에 시장에 가요
- Siêu thị gần nhà mở cửa đến mười giờ tối집 근처 마트는 밤 열 시까지 열어요
- Cửa hàng này bán đồ thủ công mỹ nghệ이 가게는 수공예품을 팔아요
- Nhà hàng này đông khách vào cuối tuần이 식당은 주말에 손님이 많아요
- Chúng ta ngồi quán cà phê này nhé이 카페에 앉을까요?
- Tôi cần đến ngân hàng để đổi tiền환전하러 은행에 가야 해요
- Bưu điện ở đâu? Tôi muốn gửi thư우체국이 어디예요? 편지를 보내고 싶어요
- Bệnh viện nằm cách đây hai cây số병원은 여기서 이 킬로미터 떨어져 있어요
- Trường học của con tôi rất gần nhà우리 아이 학교는 집에서 아주 가까워요
- Thư viện trường đại học mở cửa cả ngày대학 도서관은 하루 종일 열어요
- Buổi sáng nhiều người tập thể dục ở công viên아침에는 많은 사람이 공원에서 운동해요
- Bảo tàng này mở cửa vào thứ Ba이 박물관은 화요일에 문을 열어요
- Chùa Một Cột là một ngôi chùa nổi tiếng ở Hà Nội못깟 사원은 하노이의 유명한 사원이에요
- Tối nay chúng ta đi xem phim ở rạp nhé오늘 밤에 극장에 영화 보러 가요
- Tôi tập gym ba lần một tuần저는 일주일에 세 번 헬스장에 가요
- Bệnh viện nằm cạnh công viên lớn병원은 큰 공원 옆에 있어요
- Chợ đêm mở cửa từ sáu giờ tối야시장은 저녁 6시에 열어요
- Ngân hàng gần nhất cách đây năm trăm mét가장 가까운 은행은 여기서 500미터예요
- Chùa này được xây từ hơn một nghìn năm trước이 절은 천 년도 더 전에 지어졌어요
- Bưu điện trung tâm nằm ngay cạnh nhà thờ중앙우체국은 성당 바로 옆에 있어요
- Bảo tàng đóng cửa vào thứ hai hàng tuần박물관은 매주 월요일에 쉬어요
- Trường đại học nằm ở ngoại ô thành phố대학교는 도시 외곽에 있어요
- Nhà ga cách khách sạn chỉ mười phút đi bộ역은 호텔에서 걸어서 10분밖에 안 걸려요