표현
병원에서
Khám bệnh · 증상, 약, 의사의 말.
- Bác sĩ의사
- Y tá간호사
- Phòng khám의원
- Hiệu thuốc약국
- Xe cấp cứu구급차
- Tôi bị đau đầu머리가 아파요
- Tôi bị đau bụng배가 아파요
- Tôi bị đau răng이가 아파요
- Tôi bị đau họng목이 아파요
- Tôi bị đau lưng허리가 아파요
- Tôi bị sốt열이 나요
- Tôi bị ho기침이 나요
- Tôi bị cảm lạnh감기에 걸렸어요
- Tôi bị tiêu chảy설사를 해요
- Tôi thấy buồn nôn메스꺼워요
- Tôi bị chóng mặt어지러워요
- Tôi bị ngộ độc thực phẩm식중독에 걸렸어요
- Tôi bị say nắng더위를 먹었어요
- Tôi bị dị ứng thuốc약 알레르기가 있어요
- Tôi bị thương다쳤어요
- Vết thương đang chảy máu상처에서 피가 나요
- Tôi bị gãy xương뼈가 부러졌어요
- Thuốc giảm đau진통제
- Thuốc hạ sốt해열제
- Thuốc kháng sinh항생제
- Thuốc ho기침약
- Đơn thuốc처방전
- Uống thuốc ngày hai lần하루에 두 번 약을 드세요
- Uống sau bữa ăn식후에 드세요
- Băng gạc붕대
- Xét nghiệm검사
- Tiêm phòng예방접종
- Bảo hiểm y tế건강보험
- Huyết áp혈압
- Tôi đang mang thai임신 중이에요
- Tôi bị tiểu đường당뇨병이 있어요
- Tôi bị hen suyễn천식이 있어요
- Tôi muốn khám răng치과 검진을 받고 싶어요
- Bạn cần nghỉ ngơi쉬셔야 해요
- Uống nhiều nước물을 많이 드세요
- Có nghiêm trọng không, bác sĩ?심각한가요, 선생님?
- Bao lâu thì khỏi?얼마나 지나면 나을까요?
- Tôi muốn gặp bác sĩ càng sớm càng tốt가능한 한 빨리 의사를 만나고 싶어요
- Bác sĩ nói tôi bị viêm họng의사 선생님이 인후염이라고 했어요
- Tôi bị đau từ hôm qua đến giờ어제부터 지금까지 계속 아파요
- Chỗ này đau khi tôi ấn vào여기를 누르면 아파요
- Tôi cần chụp X-quang엑스레이를 찍어야 해요
- Bác sĩ cho tôi làm xét nghiệm máu의사 선생님이 피 검사를 하라고 했어요
- Kết quả xét nghiệm khi nào có?검사 결과는 언제 나와요?
- Tôi bị gãy tay và cần băng bó팔이 부러져서 붕대를 해야 해요
- Vết thương này có cần khâu không?이 상처는 꿰매야 해요?
- Tôi bị bong gân ở cổ chân발목을 삐었어요
- Tôi cần khám nha sĩ vì bị đau răng치통이 있어서 치과에 가야 해요
- Tôi muốn nhổ chiếc răng này이 이를 뽑고 싶어요
- Mắt tôi nhìn mờ từ vài hôm nay며칠 전부터 눈이 흐릿하게 보여요
- Tôi muốn đo mắt để làm kính mới새 안경을 맞추려고 시력 검사를 받고 싶어요
- Tôi đang mang thai được bốn tháng저는 임신 사 개월이에요
- Em bé nhà tôi bị sốt cao우리 아기가 열이 높아요
- Tôi cần xin giấy chứng nhận sức khỏe건강 진단서를 받아야 해요
- Bác sĩ dặn tôi không được ăn đồ cay의사 선생님이 매운 음식을 먹지 말라고 했어요
- Tôi phải nằm viện mấy ngày?며칠 동안 입원해야 해요?
- Cảm ơn bác sĩ, tôi thấy đỡ nhiều rồi선생님 감사합니다, 많이 나아졌어요
- Tôi bị chóng mặt và buồn nôn.어지럽고 메스꺼워요.
- Vết thương bị sưng và đỏ.상처가 붓고 빨개요.
- Tôi bị đau lưng mấy ngày nay.며칠째 허리가 아파요.
- Tôi bị sốt xuất huyết không?제가 뎅기열인가요?
- Mỗi ngày uống mấy viên?하루에 몇 알 먹어요?
- Thuốc này có tác dụng phụ không?이 약은 부작용이 있어요?
- Tôi có cần tiêm phòng không?예방 접종을 해야 하나요?