표현
의류
Quần áo · 옷, 신발, 소품.
- Áo sơ mi셔츠
- Áo thun티셔츠
- Quần dài바지
- Quần short반바지
- Váy치마
- Đầm원피스
- Áo khoác재킷
- Áo dài아오자이
- Nón모자
- Nón lá농라(원뿔형 모자)
- Giày신발
- Dép슬리퍼
- Tất양말
- Thắt lưng벨트
- Khăn quàng스카프
- Kính안경
- Đồng hồ시계
- Túi xách핸드백
- Ba lô배낭
- Ví tiền지갑
- Tôi muốn mua một cái áo thun티셔츠를 한 장 사고 싶어요
- Cái áo này có cỡ lớn hơn không?이 셔츠 더 큰 사이즈 있어요?
- Cho tôi thử cái này được không?이거 입어 봐도 돼요?
- Cái quần này hơi chật이 바지는 조금 꽉 껴요
- Đôi giày này rộng quá이 신발은 너무 커요
- Hôm nay trời lạnh, bạn nên mặc áo khoác오늘 추우니까 외투를 입는 게 좋겠어요
- Tôi để quên ba lô ở khách sạn배낭을 호텔에 두고 왔어요
- Cái váy này đẹp quá이 치마 정말 예뻐요
- Tôi muốn mua một chiếc nón lá làm quà선물로 논라를 사고 싶어요
- Áo này giặt bằng tay được không?이 옷은 손빨래해도 돼요?
- Tôi cần đổi cái áo này이 옷을 교환하고 싶어요
- Quần này tôi mặc vừa không?이 바지가 저한테 맞나요?
- Trời lạnh nên tôi mặc thêm áo khoác추워서 겉옷을 더 입어요
- Cái váy này hợp với bạn lắm이 원피스는 당신한테 아주 잘 어울려요
- Tôi muốn thử đôi giày màu trắng này이 하얀 신발을 신어 보고 싶어요
- Chiếc áo này chật quá, có cỡ lớn hơn không?이 셔츠는 너무 꽉 껴요, 더 큰 사이즈 있나요?
- Đi mưa nhớ mang theo áo mưa비 올 때는 우비를 꼭 챙기세요
- Học sinh Việt Nam mặc đồng phục đến trường베트남 학생들은 교복을 입고 학교에 가요
- Mùa hè nên mặc quần áo bằng vải cotton여름에는 면 소재 옷을 입는 게 좋아요
- Cô ấy đội một chiếc mũ rộng vành그녀는 챙이 넓은 모자를 쓰고 있어요
- Đôi tất này bị thủng một lỗ rồi이 양말은 구멍이 났어요