표현
비즈니스
Kinh doanh · 회의, 가격, 계약, 배송, 협상.
- Chúng tôi muốn hợp tác lâu dài với quý công ty귀사와 장기적으로 협력하고 싶어요
- Bạn có thể gửi báo giá cho chúng tôi không?견적서를 보내 주실 수 있어요?
- Giá này đã bao gồm vận chuyển chưa?이 가격에 배송비가 포함돼 있어요?
- Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?최소 주문 수량이 얼마예요?
- Chúng tôi muốn nhận mẫu thử trước먼저 샘플을 받아 보고 싶어요
- Nếu đặt số lượng lớn, bạn có thể giảm giá không?대량으로 주문하면 할인해 주실 수 있어요?
- Chúng tôi sẽ đặt cọc ba mươi phần trăm계약금으로 삼십 퍼센트를 낼게요
- Thời gian giao hàng là bao lâu?배송 기간은 얼마나 돼요?
- Hàng sẽ được giao trong vòng bảy ngày làm việc상품은 칠 영업일 이내에 배송될 거예요
- Chúng tôi cần hóa đơn đỏ cho công ty회사용 세금 계산서가 필요해요
- Bạn thanh toán bằng chuyển khoản hay tiền mặt?계좌 이체로 내실래요, 현금으로 내실래요?
- Sản phẩm này được bảo hành mười hai tháng이 제품은 십이 개월 보증이 돼요
- Chúng tôi đang tìm nhà cung cấp mới우리는 새로운 공급업체를 찾고 있어요
- Khách hàng của chúng tôi chủ yếu là khách du lịch우리 고객은 주로 관광객이에요
- Chúng ta cần thương lượng thêm về giá가격에 대해 더 협상해야 해요
- Đây là mức giá tốt nhất chúng tôi có thể đưa ra이게 저희가 드릴 수 있는 최선의 가격이에요
- Chúng ta hãy ký hợp đồng vào tuần sau다음 주에 계약서에 서명해요
- Hai bên đã thống nhất các điều khoản양측이 조건에 합의했어요
- Doanh thu quý này tăng hai mươi phần trăm이번 분기 매출이 이십 퍼센트 늘었어요
- Lợi nhuận năm nay thấp hơn năm ngoái올해 이익은 작년보다 적어요
- Chúng tôi cần giảm chi phí vận hành운영 비용을 줄여야 해요
- Thị trường du lịch đang phục hồi nhanh관광 시장이 빠르게 회복되고 있어요
- Chúng tôi quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội우리는 SNS에 제품을 광고해요
- Thương hiệu của chúng tôi rất được ưa chuộng우리 브랜드는 아주 인기가 있어요
- Cảm ơn quý khách đã tin tưởng chúng tôi저희를 믿어 주셔서 감사합니다